XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捉迷藏 đọc là zhuō mí cáng, nghĩa là chơi trốn tìm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

捉迷藏

[zhuō mí cáng] [捉 迷 藏]

chơi trốn tìm

蒙住眼睛找人或各自躲藏的游戏。

童年时,我和小伙伴们常常在院子里玩捉迷藏。

tóng nián shí, wǒ hé xiǎo huǒ bàn men cháng cháng zài yuàn zi lǐ wán zhuō mí cáng.

Thời thơ ấu, tôi cùng nhóm bạn thân thường chơi trốn tìm trong sân.

孩子们在院子里玩捉迷藏,四处躲藏。

hái zi men zài yuàn zi lǐ wán zhuō mí cáng, sì chù duǒ cáng.

Lũ trẻ chơi trốn tìm trong sân, trốn khắp mọi nơi.

Hỏi đáp về từ 捉迷藏

捉迷藏 nghĩa là gì?

捉迷藏 (zhuō mí cáng) nghĩa là chơi trốn tìm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 捉迷藏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捉, 迷, 藏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.