XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收藏 đọc là shōu cáng, nghĩa là sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

收藏

[shōu cáng] [收 藏]

sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập

收集并保藏珍贵或有价值的物品

爷爷平时非常喜欢收藏古代字画。

yé ye píng shí fēi cháng xǐ huan shōu cáng gǔ dài zì huà.

Ông nội thường ngày rất thích sưu tầm tranh chữ cổ.

对,公约不溯及既往是硬伤,很多博物馆坚持认为早期收藏具有当年的合法凭证。

duì, gōng yuē bú sù jí jì wǎng shì yìng shāng, hěn duō bó wù guǎn jiān chí rèn wéi zǎo qī shōu cáng jù yǒu dāng nián de hé fǎ píng zhèng.

Đúng, công ước không hồi tố là điểm nghẽn lớn, nhiều bảo tàng vẫn khăng khăng rằng các bộ sưu tập ban đầu có giấy tờ hợp pháp thời bấy giờ.

Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc

图书馆里收藏了不少珍贵著作。

tú shū guǎn lǐ shōu cáng le bù shǎo zhēn guì zhù zuò.

Thư viện sưu tầm không ít tác phẩm quý giá.

图书馆里收藏了丰富的音像资料。

tú shū guǎn lǐ shōu cáng le fēng fù de yīn xiàng zī liào.

Thư viện lưu trữ phong phú các tài liệu âm thanh hình ảnh.

Hỏi đáp về từ 收藏

收藏 nghĩa là gì?

收藏 (shōu cáng) nghĩa là sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 收藏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 藏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收藏?

Thường gặp: 收藏夹 (shōu cáng jiā) – thư mục yêu thích (trình duyệt web); 收藏家 (shōu cáng jiā) – nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật).