收藏家
[shōu cáng jiā] [收 藏 GIA]
nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
收藏家向公众展示了他的私家藏品。
shōu cáng jiā xiàng gōng zhòng zhǎn shì le tā de sī jiā cáng pǐn.Nhà sưu tập đã triển lãm các món đồ sưu tầm cá nhân cho công chúng.
收藏家 đọc là shōu cáng jiā, nghĩa là nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shōu cáng jiā] [收 藏 GIA]
nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
收藏家向公众展示了他的私家藏品。
shōu cáng jiā xiàng gōng zhòng zhǎn shì le tā de sī jiā cáng pǐn.Nhà sưu tập đã triển lãm các món đồ sưu tầm cá nhân cho công chúng.
收藏家 (shōu cáng jiā) nghĩa là nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật).
Viết lần lượt từng chữ 收, 藏, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.