XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收入 đọc là shōu rù, nghĩa là thu vào; thu nhập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

收入

[shōu rù] [收 入]

thu vào; thu nhập; doanh thu

收到的钱财或款项。

他的每月收入很高。

tā de měi yuè shōu rù hěn gāo.

Thu nhập mỗi tháng của anh ấy rất cao.

thu vào; thu nạp; đưa vào

收进;收录。

这篇文章被收入了新书里。

zhè piān wén zhāng bèi shōu rù le xīn shū lǐ.

Bài viết này đã được đưa vào cuốn sách mới.

笔、个

那你的收入平时是怎么安排的?

nà nǐ de shōu rù píng shí shì zěn me ān pái de?

Vậy thu nhập của bạn ngày thường phân bổ như thế nào?

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

他的收入低于当地的平均水平。

tā de shōu rù dī yú dāng dì de píng jūn shuǐ píng.

Thu nhập của anh ấy thấp hơn mức trung bình của địa phương.

旅游收入?这里也能发展旅游业吗?

lǚ yóu shōu rù? zhè lǐ yě néng fā zhǎn lǚ yóu yè ma?

Thu nhập du lịch? Ở đây cũng có thể phát triển ngành du lịch sao?

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 收入

收入 nghĩa là gì?

收入 (shōu rù) nghĩa là thu vào; thu nhập. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 收入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收入?

Thường gặp: 低收入 (dī shōu rù) – thu nhập thấp; 净收入 (jìng shōu rù) – thu nhập ròng; 年收入 (nián shōu rù) – thu nhập hàng năm; 总收入 (zǒng shōu rù) – tổng thu nhập; 月收入 (yuè shōu rù) – thu nhập hàng tháng; 毛收入 (máo shōu rù) – thu nhập gộp.