XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总收入 đọc là zǒng shōu rù, nghĩa là tổng thu nhập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

总收入

[zǒng shōu rù] [总 收 入]

tổng thu nhập

财务报表清晰展示了各项业务在总收入中的百分比。

cái wù bào biǎo qīng xī zhǎn shì le gè xiàng yè wù zài zǒng shōu rù zhōng de bǎi fēn bǐ.

Báo cáo tài chính thể hiện rõ phần trăm của từng mảng nghiệp vụ trong tổng thu nhập.

Hỏi đáp về từ 总收入

总收入 nghĩa là gì?

总收入 (zǒng shōu rù) nghĩa là tổng thu nhập.

Cách viết 总收入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 收, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.