XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进入 đọc là jìn rù, nghĩa là đi vào; gia nhập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

进入

[jìn rù] [进 入]

đi vào; gia nhập; đi vào trong

从外面进到里面或加入某处

请大家进入教室。

qǐng dà jiā jìn rù jiào shì.

Mời mọi người đi vào lớp học.

是的,进入安全设置,按照提示扫脸就行。

shì de, jìn rù ān quán shè zhì, àn zhào tí shì sǎo liǎn jiù xíng.

Đúng vậy, vào phần cài đặt an toàn, làm theo hướng dẫn quét mặt là được.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

进入生产车间必须佩戴安全帽。

jìn rù shēng chǎn chē jiān bì xū pèi dài ān quán mào.

Vào phân xưởng sản xuất bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.

好啊,你先说说这微粒是怎么进入食物的吧。

hǎo a, nǐ xiān shuō shuō zhè wēi lì shì zěn me jìn rù shí wù de ba.

Được, bạn nói trước vi nhựa này vào thực phẩm như thế nào.

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

Hỏi đáp về từ 进入

进入 nghĩa là gì?

进入 (jìn rù) nghĩa là đi vào; gia nhập. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 进入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.