XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加入 đọc là jiā rù, nghĩa là trở thành thành viên; tham gia. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

加入

[jiā rù] [加 入]

trở thành thành viên; tham gia; trộn vào

欢迎你加入我们的团队。

huān yíng nǐ jiā rù wǒ men de tuán duì.

Chào mừng bạn gia nhập đội của chúng tôi.

我会在结论前加入关键数据支持。

wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.

Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

欢迎大家一道加入我们的讨论。

huān yíng dà jiā yí dào jiā rù wǒ men de tǎo lùn.

Hoan nghênh mọi người cùng tham gia thảo luận với chúng tôi.

嗯,最好能加入一些不同角度的深度报道。

èn, zuì hǎo néng jiā rù yì xiē bù tóng jiǎo dù de shēn dù bào dào.

Ừm, tốt nhất có thể thêm vào một số bài đưa tin chuyên sâu ở góc độ khác nhau.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 加入

加入 nghĩa là gì?

加入 (jiā rù) nghĩa là trở thành thành viên; tham gia. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 加入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.