XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加油 đọc là jiā yóu, nghĩa là thêm dầu; đổ xăng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

加油

[jiā yóu] [加 油]

thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó

加燃料;鼓励别人更努力

明天考试,大家加油!

míng tiān kǎo shì, dà jiā jiā yóu!

Ngày mai thi rồi, mọi người cố lên!

哈哈,对!加油,老师相信你。

hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.

Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

车没油了,我们需要去找加油站。

chē méi yóu le, wǒ men xū yào qù zhǎo jiā yóu zhàn.

Xe hết xăng rồi, chúng ta cần đi tìm trạm xăng.

不客气,加油,你一定可以的!

bú kè qì, jiā yóu, nǐ yí dìng kě yǐ de!

Không có gì, cố lên, em nhất định làm được!

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về từ 加油

加油 nghĩa là gì?

加油 (jiā yóu) nghĩa là thêm dầu; đổ xăng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 加油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 加油?

Thường gặp: 加油站 (jiā yóu zhàn) – trạm xăng; 加油工 (jiā yóu gōng) – nhân viên trạm xăng; 加油枪 (jiā yóu qiāng) – vòi bơm nhiên liệu; 加油添醋 (jiā yóu tiān cù) – thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện); 火上加油 (huǒ shàng jiā yóu) – thêm dầu vào lửa (thành ngữ).