XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火上加油 đọc là huǒ shàng jiā yóu, nghĩa là thêm dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火上加油

火上加油 nghĩa là gì?

火上加油 (huǒ shàng jiā yóu) nghĩa là thêm dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn.

Cách viết 火上加油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 上, 加, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.