XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柴油 đọc là chái yóu, nghĩa là nhiên liệu diesel. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

柴油

[chái yóu] [柴 油]

nhiên liệu diesel

一种石油产品,常用作柴油机燃料。

这辆卡车使用柴油作为燃料。

zhè liàng kǎ chē shǐ yòng chái yóu zuò wéi rán liào.

Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel làm nhiên liệu.

我建议在全市大力推广电动公交车,逐步替代柴油车。

wǒ jiàn yì zài quán shì dà lì tuī guǎng diàn dòng gōng jiāo chē, zhú bù tì dài chái yóu chē.

Em kiến nghị đẩy mạnh phát triển xe buýt điện trên toàn thành phố, từng bước thay thế xe chạy dầu diesel.

Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố

技术人员正在定期检查那台柴油发电机的运转状态。

jì shù rén yuán zhèng zài dìng qī jiǎn chá nà tái chái yóu fā diàn jī de yùn zhuǎn zhuàng tài.

Nhân viên kỹ thuật đang định kỳ kiểm tra tình trạng vận hành của chiếc máy phát điện chạy dầu diesel đó.

Hỏi đáp về từ 柴油

柴油 nghĩa là gì?

柴油 (chái yóu) nghĩa là nhiên liệu diesel. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 柴油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柴, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 柴油?

Thường gặp: 柴油机 (chái yóu jī) – động cơ diesel; 生物柴油 (shēng wù chái yóu) – dầu diesel sinh học; 柴油发动机 (chái yóu fā dòng jī) – động cơ diesel.