XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

香油 đọc là xiāng yóu, nghĩa là dầu mè; dầu thơm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

香油

[xiāng yóu] [香 油]

dầu mè; dầu thơm

芝麻油或带有香味的油。

拌凉菜时淋上几滴香油,口感会更好。

bàn liáng cài shí lín shàng jǐ dī xiāng yóu, kǒu gǎn huì gèng hǎo.

Khi trộn món nộm rưới lên vài giọt dầu mè, hương vị sẽ ngon hơn.

厨师用少许香油调和了菜品的味道。

chú shī yòng shǎo xǔ xiāng yóu tiáo hé le cài pǐn de wèi dào.

Đầu bếp dùng một ít dầu thơm để hòa quyện hương vị món ăn.

Hỏi đáp về từ 香油

香油 nghĩa là gì?

香油 (xiāng yóu) nghĩa là dầu mè; dầu thơm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 香油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 香, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.