XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麻油 đọc là má yóu, nghĩa là dầu mè. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

麻油

[má yóu] [麻 油]

dầu mè

她在做好的凉拌菜上淋了一层芝麻油。

tā zài zuò hǎo de liáng bàn cài shàng lín le yì céng zhī má yóu.

Cô ấy rưới một lớp dầu mè lên món nộm vừa làm xong.

Hỏi đáp về từ 麻油

麻油 nghĩa là gì?

麻油 (má yóu) nghĩa là dầu mè.

Cách viết 麻油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麻, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 麻油?

Thường gặp: 芝麻油 (zhī ma yóu) – dầu mè.