XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麻将 đọc là má jiàng, nghĩa là mạt chược; lượng từ: 副 (fù). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

麻将【麻將】

[má jiàng] [麻 将]

mạt chược; lượng từ: 副 (fù)

一种四人参与的骨牌娱乐游戏

逢年过节,全家人总喜欢围坐在一起打麻将。

féng nián guò jié, quán jiā rén zǒng xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ dǎ má jiāng.

Mỗi dịp lễ Tết, cả nhà luôn thích quây quần cùng nhau đánh mạt chược.

副

Hỏi đáp về từ 麻将

麻将 nghĩa là gì?

麻将 (má jiàng) nghĩa là mạt chược; lượng từ: 副 (fù). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 麻将 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麻, 将 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 麻将?

Thường gặp: 搓麻将 (cuō má jiàng) – chơi mạt chược; 麻将牌 (má jiàng pái) – quân mạt chược.