麻将【麻將】
[má jiàng] [麻 将]
mạt chược; lượng từ: 副 (fù)
一种四人参与的骨牌娱乐游戏
逢年过节,全家人总喜欢围坐在一起打麻将。
féng nián guò jié, quán jiā rén zǒng xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ dǎ má jiāng.Mỗi dịp lễ Tết, cả nhà luôn thích quây quần cùng nhau đánh mạt chược.
副
麻将 đọc là má jiàng, nghĩa là mạt chược; lượng từ: 副 (fù). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[má jiàng] [麻 将]
mạt chược; lượng từ: 副 (fù)
一种四人参与的骨牌娱乐游戏
逢年过节,全家人总喜欢围坐在一起打麻将。
féng nián guò jié, quán jiā rén zǒng xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ dǎ má jiāng.Mỗi dịp lễ Tết, cả nhà luôn thích quây quần cùng nhau đánh mạt chược.
副
麻将 (má jiàng) nghĩa là mạt chược; lượng từ: 副 (fù). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 麻, 将 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 搓麻将 (cuō má jiàng) – chơi mạt chược; 麻将牌 (má jiàng pái) – quân mạt chược.