XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

石油 đọc là shí yóu, nghĩa là dầu; dầu mỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

石油

[shí yóu] [石 油]

dầu; dầu mỏ

石油是很重要的东西。

shí yóu shì hěn zhòng yào de dōng xī.

Dầu mỏ là thứ rất quan trọng.

该公司获准在此地区开采石油。

gāi gōng sī huò zhǔn zài cǐ dì qū kāi cǎi shí yóu.

Công ty này được cấp phép khai thác dầu mỏ ở khu vực này.

这个国家每年对外输出大量石油。

zhè ge guó jiā měi nián duì wài shū chū dà liàng shí yóu.

Quốc gia này mỗi năm xuất khẩu một lượng lớn dầu mỏ.

地质专家正在这一带勘探潜在的石油资源。

dì zhì zhuān jiā zhèng zài zhè yí dài kān tàn qián zài de shí yóu zī yuán.

Các chuyên gia địa chất đang thăm dò tài nguyên dầu mỏ tiềm năng ở khu vực này.

Hỏi đáp về từ 石油

石油 nghĩa là gì?

石油 (shí yóu) nghĩa là dầu; dầu mỏ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 石油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 石, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 石油?

Thường gặp: 石油蜡 (shí yóu là) – sáp dầu mỏ; 石油醚 (shí yóu mí) – ether dầu mỏ; 合成石油 (hé chéng shí yóu) – dầu tổng hợp; 石油化学 (shí yóu huà xué) – hóa học dầu mỏ; 英国石油 (yīng guó shí yóu) – Tập đoàn Dầu khí Anh, BP; 轻质石油 (qīng zhì shí yóu) – sản phẩm dầu mỏ nhẹ.