XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酱油 đọc là jiàng yóu, nghĩa là nước tương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

酱油【醬油】

[jiàng yóu] [酱 油]

nước tương

用豆类等发酵制成的咸味液体调料。

做红烧肉时通常需要加入适量的酱油。

zuò hóng shāo ròu shí tōng cháng xū yào jiā rù shì liàng de jiàng yóu.

Khi làm thịt kho tàu thông thường cần thêm một lượng nước tương vừa đủ.

这家工厂采用传统工艺酿造酱油。

zhè jiā gōng chǎng cǎi yòng chuán tǒng gōng yì niàng zào jiàng yóu.

Nhà máy này sử dụng phương pháp truyền thống để ủ nước tương.

我家祖传的酱油味道特别浓。

wǒ jiā zǔ chuán de jiàng yóu wèi dào tè bié nóng.

Nước tương truyền lại trong gia đình tôi có vị đặc biệt đậm.

Hỏi đáp về từ 酱油

酱油 nghĩa là gì?

酱油 (jiàng yóu) nghĩa là nước tương. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 酱油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酱, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酱油?

Thường gặp: 打酱油 (dǎ jiàng yóu) – đi mua xì dầu; 辣酱油 (là jiàng yóu) – nước sốt Worcestershire.