豉油 đọc là chǐ yóu, nghĩa là nước tương (chủ yếu ở khu vực Quảng Đông và Khách Gia). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 豉油
豉油 nghĩa là gì?
豉油 (chǐ yóu) nghĩa là nước tương (chủ yếu ở khu vực Quảng Đông và Khách Gia).
Cách viết 豉油 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 豉, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.