XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

燃油 đọc là rán yóu, nghĩa là dầu nhiên liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

燃油

[rán yóu] [燃 油]

dầu nhiên liệu

作燃料用的油类。

国际燃油价格最近上涨得很快。

guó jì rán yóu jià gé zuì jìn shàng zhǎng de hěn kuài.

Giá dầu nhiên liệu quốc tế gần đây tăng rất nhanh.

车辆仪表显示燃油即将耗尽。

chē liàng yí biǎo xiǎn shì rán yóu jí jiāng hào jìn.

Đồng hồ đo của xe hiển thị nhiên liệu sắp cạn kiệt.

Hỏi đáp về từ 燃油

燃油 nghĩa là gì?

燃油 (rán yóu) nghĩa là dầu nhiên liệu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 燃油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 燃, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 燃油?

Thường gặp: 燃油舱 (rán yóu cāng) – khoang dầu (của tàu).