XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

燃气 đọc là rán qì, nghĩa là khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

燃气【燃氣】

[rán qì] [燃 气]

khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.)

可供燃烧的气体燃料。

做完饭后一定要记得关闭燃气阀门。

zuò wán fàn hòu yí dìng yào jì de guān bì rán qì fá mén.

Nấu ăn xong nhất định phải nhớ khóa van khí đốt.

管道老化容易造成燃气泄漏。

guǎn dào lǎo huà róng yì zào chéng rán qì xiè lòu.

Đường ống bị lão hóa dễ gây rò rỉ khí gas.

这个燃气开关需要顺时针方向旋转。

zhè ge rán qì kāi guān xū yào shùn shí zhēn fāng xiàng xuán zhuǎn.

Chiếc van gas này cần xoay theo chiều kim đồng hồ.

Hỏi đáp về từ 燃气

燃气 nghĩa là gì?

燃气 (rán qì) nghĩa là khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 燃气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 燃, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 燃气?

Thường gặp: 供燃气 (gōng rán qì) – cung cấp gas; 燃气电厂 (rán qì diàn chǎng) – nhà máy điện chạy bằng gas; 燃气轮机 (rán qì lún jī) – turbine khí.