XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

供燃气 đọc là gōng rán qì, nghĩa là cung cấp gas. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

供燃气

[gōng rán qì] [供 燃 气]

cung cấp gas

这家公司负责为全市居民提供燃气服务。

zhè jiā gōng sī fù zé wèi quán shì jū mín tí gōng rán qì fú wù.

Công ty này chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ khí đốt cho toàn bộ cư dân thành phố.

Hỏi đáp về từ 供燃气

供燃气 nghĩa là gì?

供燃气 (gōng rán qì) nghĩa là cung cấp gas.

Cách viết 供燃气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 供, 燃, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.