XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

燃料 đọc là rán liào, nghĩa là nhiên liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

燃料

[rán liào] [燃 料]

nhiên liệu

燃烧时产生能量的物质

这辆汽车需要补充燃料。

zhè liàng qì chē xū yào bǔ chōng rán liào.

Chiếc xe ô tô này cần nạp thêm nhiên liệu.

如果全面改装或采购绿色燃料,这笔巨额支出会直接削弱我们的竞争力。

rú guǒ quán miàn gǎi zhuāng huò cǎi gòu lǜ sè rán liào, zhè bǐ jù é zhī chū huì zhí jiē xuē ruò wǒ men de jìng zhēng lì.

Nếu cải tạo toàn bộ hoặc mua nhiên liệu xanh, khoản chi khổng lồ này sẽ làm giảm trực tiếp sức cạnh tranh của chúng ta.

Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了

远洋货轮靠岸后紧急补给燃料。

yuǎn yáng huò lún kào àn hòu jǐn jí bǔ jǐ rán liào.

Tàu chở hàng viễn dương cập cảng khẩn cấp bổ sung nhiên liệu.

这辆卡车使用柴油作为燃料。

zhè liàng kǎ chē shǐ yòng chái yóu zuò wéi rán liào.

Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel làm nhiên liệu.

Hỏi đáp về từ 燃料

燃料 nghĩa là gì?

燃料 (rán liào) nghĩa là nhiên liệu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 燃料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 燃, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 燃料?

Thường gặp: 乏燃料 (fá rán liào) – nhiên liệu đã qua sử dụng; 核燃料 (hé rán liào) – nhiên liệu hạt nhân; 燃料油 (rán liào yóu) – dầu nhiên liệu; 乏燃料棒 (fá rán liào bàng) – thanh nhiên liệu đã qua sử dụng; 再生燃料 (zài shēng rán liào) – nhiên liệu tái tạo; 化石燃料 (huà shí rán liào) – nhiên liệu hoá thạch.