XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

替代燃料 đọc là tì dài rán liào, nghĩa là nhiên liệu thay thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 替代燃料

替代燃料 nghĩa là gì?

替代燃料 (tì dài rán liào) nghĩa là nhiên liệu thay thế.

Cách viết 替代燃料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 替, 代, 燃, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.