XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饮料 đọc là yǐn liào, nghĩa là đồ uống; nước giải khát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

饮料【飲料】

[yǐn liào] [饮 料]

đồ uống; nước giải khát

经过加工供人饮用的液体。

天气太热了,我想买瓶冷饮料喝。

tiān qì tài rè le, wǒ xiǎng mǎi píng lěng yǐn liào hē.

Trời nóng quá, tôi muốn mua một chai đồ uống lạnh.

嗯,带一些饮料和水果吧。

èn, dài yì xiē yǐn liào hé shuǐ guǒ ba.

Ừm, mang một ít đồ uống và hoa quả nhé.

Trong bài: Rủ xem trận thi đấu bóng đá

不要把这两种饮料混在一起喝。

bú yào bǎ zhè liǎng zhǒng yǐn liào hùn zài yì qǐ hē.

Đừng trộn hai loại đồ uống này với nhau để uống.

那我喝一杯冰饮料可以吗?

nà wǒ hē yì bēi bīng yǐn liào kě yǐ ma?

Vậy em uống một ly nước ngọt có đá được không?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 饮料

饮料 nghĩa là gì?

饮料 (yǐn liào) nghĩa là đồ uống; nước giải khát. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 饮料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饮, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饮料?

Thường gặp: 软饮料 (ruǎn yǐn liào) – nước ngọt; 手摇饮料 (shǒu yáo yǐn liào) – đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa); 能量饮料 (néng liàng yǐn liào) – nước tăng lực; 酒水饮料 (jiǔ shuǐ yǐn liào) – đồ uống (trong thực đơn); 酒精饮料 (jiǔ jīng yǐn liào) – đồ uống có cồn.