XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酒水 đọc là jiǔ shuǐ, nghĩa là đồ uống; thức uống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

酒水

[jiǔ shuǐ] [酒 THỦY]

đồ uống; thức uống

酒类和饮料的统称。

这次晚宴的所有酒水费用均由主办方承担。

zhè cì wǎn yàn de suǒ yǒu jiǔ shuǐ fèi yòng jūn yóu zhǔ bàn fāng chéng dān.

Toàn bộ chi phí đồ uống của bữa tiệc tối lần này đều do ban tổ chức chi trả.

Hỏi đáp về từ 酒水

酒水 nghĩa là gì?

酒水 (jiǔ shuǐ) nghĩa là đồ uống; thức uống. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 酒水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酒, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酒水?

Thường gặp: 酒水饮料 (jiǔ shuǐ yǐn liào) – đồ uống (trong thực đơn).