XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酒店 đọc là jiǔ diàn, nghĩa là quán rượu; quán bar. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

酒店

[jiǔ diàn] [酒 店]

quán rượu; quán bar; khách sạn

供旅客住宿饮食的场所

我们住在这个酒店。

wǒ men zhù zài zhè ge jiǔ diàn.

Chúng tôi ở khách sạn này.

有的,酒店旁边就有一家饭馆。

yǒu de, jiǔ diàn páng biān jiù yǒu yì jiā fàn guǎn.

Có ạ, ngay cạnh khách sạn có một quán ăn.

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

他们的婚礼在一个大酒店举行。

tā men de hūn lǐ zài yí gè dà jiǔ diàn jǔ xíng.

Lễ cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn lớn.

糟糕,西安的酒店我已经订好了。

zāo gāo, xī ān de jiǔ diàn wǒ yǐ jīng dìng hǎo le.

Gay rồi, khách sạn ở Tây An tớ đã đặt sẵn rồi.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

Hỏi đáp về từ 酒店

酒店 nghĩa là gì?

酒店 (jiǔ diàn) nghĩa là quán rượu; quán bar. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 酒店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酒, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酒店?

Thường gặp: 酒店业 (jiǔ diàn yè) – ngành dịch vụ ăn uống; 情侣酒店 (qíng lǚ jiǔ diàn) – khách sạn tình nhân; 胶囊酒店 (jiāo náng jiǔ diàn) – khách sạn con nhộng; 英迪格酒店 (yīng dí gé jiǔ diàn) – khách sạn Indigo (thương hiệu); 皇冠假日酒店 (huáng guān jià rì jiǔ diàn) – Chuỗi khách sạn Crowne Plaza.