XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酒鬼 đọc là jiǔ guǐ, nghĩa là kẻ nghiện rượu; bợm rượu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

酒鬼

[jiǔ guǐ] [酒 鬼]

kẻ nghiện rượu; bợm rượu

指极度嗜酒、经常喝醉的人。

他喝醉后就像个彻底的酒鬼。

tā hē zuì hòu jiù xiàng gè chè dǐ de jiǔ guǐ.

Sau khi say rượu, anh ta trông hệt như một kẻ nghiện rượu thực sự.

Hỏi đáp về từ 酒鬼

酒鬼 nghĩa là gì?

酒鬼 (jiǔ guǐ) nghĩa là kẻ nghiện rượu; bợm rượu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 酒鬼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酒, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酒鬼?

Thường gặp: 酒鬼酒 (jiǔ guǐ jiǔ) – Rượu Jiugui, công ty rượu từ 吉首 (jí shǒu).