酒鬼
[jiǔ guǐ] [酒 鬼]
kẻ nghiện rượu; bợm rượu
指极度嗜酒、经常喝醉的人。
他喝醉后就像个彻底的酒鬼。
tā hē zuì hòu jiù xiàng gè chè dǐ de jiǔ guǐ.Sau khi say rượu, anh ta trông hệt như một kẻ nghiện rượu thực sự.
酒鬼 đọc là jiǔ guǐ, nghĩa là kẻ nghiện rượu; bợm rượu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ guǐ] [酒 鬼]
kẻ nghiện rượu; bợm rượu
指极度嗜酒、经常喝醉的人。
他喝醉后就像个彻底的酒鬼。
tā hē zuì hòu jiù xiàng gè chè dǐ de jiǔ guǐ.Sau khi say rượu, anh ta trông hệt như một kẻ nghiện rượu thực sự.
酒鬼 (jiǔ guǐ) nghĩa là kẻ nghiện rượu; bợm rượu. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 酒, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 酒鬼酒 (jiǔ guǐ jiǔ) – Rượu Jiugui, công ty rượu từ 吉首 (jí shǒu).