搞鬼
[gǎo guǐ] [搞 鬼]
gây rối; chơi khăm
暗中玩弄花招,进行捣乱活动。
我怀疑有人在背后搞鬼。
wǒ huái yí yǒu rén zài bèi hòu gǎo guǐ.Tôi nghi ngờ có người đang chơi khăm sau lưng.
搞鬼 đọc là gǎo guǐ, nghĩa là gây rối; chơi khăm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎo guǐ] [搞 鬼]
gây rối; chơi khăm
暗中玩弄花招,进行捣乱活动。
我怀疑有人在背后搞鬼。
wǒ huái yí yǒu rén zài bèi hòu gǎo guǐ.Tôi nghi ngờ có người đang chơi khăm sau lưng.
搞鬼 (gǎo guǐ) nghĩa là gây rối; chơi khăm. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 搞, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.