滋事
[zī shì] [滋 事]
gây rối; kích động tranh chấp
警察很快逮捕了在街头滋事的流氓。
jǐng chá hěn kuài dǎi bǔ le zài jiē tóu zī shì de liú máng.Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ kẻ lưu manh gây rối trên phố.
滋事 đọc là zī shì, nghĩa là gây rối; kích động tranh chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zī shì] [滋 事]
gây rối; kích động tranh chấp
警察很快逮捕了在街头滋事的流氓。
jǐng chá hěn kuài dǎi bǔ le zài jiē tóu zī shì de liú máng.Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ kẻ lưu manh gây rối trên phố.
滋事 (zī shì) nghĩa là gây rối; kích động tranh chấp.
Viết lần lượt từng chữ 滋, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 酗酒滋事 (xù jiǔ zī shì) – đánh nhau khi say; 寻衅滋事罪 (xún xìn zī shì zuì) – hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc).