捣蛋 đọc là dǎo dàn, nghĩa là gây rối; chọc phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 捣蛋
捣蛋 nghĩa là gì?
捣蛋 (dǎo dàn) nghĩa là gây rối; chọc phá.
Cách viết 捣蛋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 捣, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 捣蛋?
Thường gặp: 捣蛋鬼 (dǎo dàn guǐ) – kẻ gây rối; 调皮捣蛋 (tiáo pí dǎo dàn) – nghịch ngợm.