XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捣蛋 đọc là dǎo dàn, nghĩa là gây rối; chọc phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捣蛋

[dǎo dàn] [捣 蛋]

gây rối; chọc phá

他因为调皮捣蛋,回家被父亲狠狠揍了一顿。

tā yīn wèi tiáo pí dǎo dàn, huí jiā bèi fù qīn hěn hěn zòu le yí dùn.

Vì nghịch ngợm phá phách, cậu ấy về nhà bị bố đánh cho một trận tơi bời.

Hỏi đáp về từ 捣蛋

捣蛋 nghĩa là gì?

捣蛋 (dǎo dàn) nghĩa là gây rối; chọc phá.

Cách viết 捣蛋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捣, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 捣蛋?

Thường gặp: 捣蛋鬼 (dǎo dàn guǐ) – kẻ gây rối; 调皮捣蛋 (tiáo pí dǎo dàn) – nghịch ngợm.