XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸡蛋 đọc là jī dàn, nghĩa là trứng (gà); trứng gà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

鸡蛋【雞蛋】

[jī dàn] [鸡 蛋]

trứng (gà); trứng gà; lượng từ: 个 (gè), 打 (dá)

母鸡产的蛋

我吃鸡蛋。

wǒ chī jī dàn.

Tôi ăn trứng gà.

个、打

我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。

wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.

Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

她不吃肉,甚至连鸡蛋也不吃。

tā bù chī ròu, shèn zhì lián jī dàn yě bù chī.

Cô ấy không ăn thịt, thậm chí trứng cũng không ăn.

我连鸡蛋都不会打,怕做不好。

wǒ lián jī dàn dōu bú huì dǎ, pà zuò bù hǎo.

Đến cả đập trứng em cũng không biết, sợ làm không ngon.

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 鸡蛋

鸡蛋 nghĩa là gì?

鸡蛋 (jī dàn) nghĩa là trứng (gà); trứng gà. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 鸡蛋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸡, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鸡蛋?

Thường gặp: 摊鸡蛋 (tān jī dàn) – trứng bác; 炒鸡蛋 (chǎo jī dàn) – trứng bác; 鸡蛋果 (jī dàn guǒ) – quả chanh dây hoặc quả trứng (Passiflora edulis); 鸡蛋清 (jī dàn qīng) – lòng trắng trứng; 奶油鸡蛋 (nǎi yóu jī dàn) – bánh bông lan kem; 鸡蛋壳儿 (jī dàn ké r) – vỏ trứng.