XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炒鸡蛋 đọc là chǎo jī dàn, nghĩa là trứng bác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炒鸡蛋

[chǎo jī dàn] [炒 鸡 蛋]

trứng bác

先炒鸡蛋,然后放西红柿和牛肉。

xiān chǎo jī dàn, rán hòu fàng xī hóng shì hé niú ròu.

Đầu tiên xào trứng gà, sau đó cho cà chua và thịt bò.

Trong bài: Hỏi công thức nấu ăn

炒鸡蛋时加点葱味道会更好。

chǎo jī dàn shí jiā diǎn cōng wèi dào huì gèng hǎo.

Khi xào trứng thêm chút hành hương vị sẽ ngon hơn.

打匀就可以,先炒鸡蛋,再放西红柿。

dǎ yún jiù kě yǐ, xiān chǎo jī dàn, zài fàng xī hóng shì.

Đánh đều là được, xào trứng trước, sau đó cho cà chua vào.

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 炒鸡蛋

炒鸡蛋 nghĩa là gì?

炒鸡蛋 (chǎo jī dàn) nghĩa là trứng bác.

Cách viết 炒鸡蛋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炒, 鸡, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.