XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鸡 đọc là jī, nghĩa là gia cầm; gà. Thuộc bộ Điểu 鸟. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

鸡【雞】

[jī]

gia cầm; gà; lượng từ: 只 (zhī)

常见家禽,可供食用

我喜欢吃鸡肉。

wǒ xǐ huan chī jī ròu.

Tôi thích ăn thịt gà.

只

我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。

wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.

Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

炸鸡的外皮非常脆,肉却很嫩。

zhà jī de wài pí fēi cháng cuì, ròu què hěn nèn.

Lớp da của gà rán rất giòn, thịt lại rất mềm.

真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?

zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?

Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

Hỏi đáp về chữ 鸡

鸡 nghĩa là gì?

鸡 (jī) nghĩa là gia cầm; gà. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 鸡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鸡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鸡 thuộc bộ Điểu (鸟).

Chữ 鸡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鸡蛋 (jī dàn) – trứng (gà); 公鸡 (gōng jī) – gà trống; 母鸡 (mǔ jī) – gà mái; 鹤立鸡群 (hè lì jī qún) – hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); 乌鸡 (wū jī) – gà đen xương; 仔鸡 (zǐ jī) – gà con.