XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公鸡 đọc là gōng jī, nghĩa là gà trống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

公鸡【公雞】

[gōng jī] [公 鸡]

gà trống

雄性的鸡。

每天清晨,公鸡叫声都会准时打破村庄的宁静。

měi tiān qīng chén, gōng jī jiào shēng dōu huì zhǔn shí dǎ pò cūn zhuāng de níng jìng.

Mỗi sáng sớm, tiếng gà trống gáy đều đúng giờ phá tan sự yên bình của làng quê.

我家养了一只十分活泼的公鸡。

wǒ jiā yǎng le yì zhī shí fēn huó pō de gōng jī.

Nhà tôi nuôi một chú gà trống rất năng động.

我家养了一只母鸡和两只公鸡。

wǒ jiā yǎng le yì zhī mǔ jī hé liǎng zhī gōng jī.

Nhà tôi nuôi một con gà mái và hai con gà trống.

Hỏi đáp về từ 公鸡

公鸡 nghĩa là gì?

公鸡 (gōng jī) nghĩa là gà trống. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 公鸡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 鸡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公鸡?

Thường gặp: 铁公鸡 (tiě gōng jī) – người keo kiệt.