XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 羊 đọc là yáng, nghĩa là cừu; dê. Thuộc bộ Dương 羊. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

羊

[yáng]

cừu; dê

草食哺乳动物,性温顺。

草地上有几只白色的羊在吃草。

cǎo dì shàng yǒu jǐ zhī bái sè de yáng zài chī cǎo.

Trên bãi cỏ có mấy con cừu trắng đang ăn cỏ.

很好。那里的羊肉做得怎么样?

hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?

Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

这家饭馆的涮羊肉味道非常好。

zhè jiā fàn guǎn de shuàn yáng ròu wèi dào fēi cháng hǎo.

Món thịt cừu nhúng lẩu của nhà hàng này vị rất ngon.

Hỏi đáp về chữ 羊

羊 nghĩa là gì?

羊 (yáng) nghĩa là cừu; dê. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 羊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 羊 thuộc bộ Dương (羊).

Chữ 羊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 羊肉 (yáng ròu) – thịt cừu; 亡羊补牢 (wáng yáng bǔ láo) – nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); 公羊 (gōng yáng) – cừu đực; 养羊 (yǎng yáng) – chăn nuôi cừu; 头羊 (tóu yáng) – con đầu đàn; 小羊 (xiǎo yáng) – con cừu non.