公羊
[gōng yáng] [公 羊]
cừu đực
公羊 đọc là gōng yáng, nghĩa là cừu đực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
公羊 (gōng yáng) nghĩa là cừu đực.
Viết lần lượt từng chữ 公, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 公羊传 (gōng yáng zhuàn) – Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋 (chūn qiū), lịch s…; 公羊春秋 (gōng yáng chūn qiū) – Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋 (chūn qiū), lịch s….