公羊春秋
[gōng yáng chūn qiū] [公 羊 春 秋]
Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋 (chūn qiū), lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊传 (gōng yáng zhuàn)
公羊春秋 đọc là gōng yáng chūn qiū, nghĩa là Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋 (chūn qiū), lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊传 (gōng yáng zhuàn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng yáng chūn qiū] [公 羊 春 秋]
Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋 (chūn qiū), lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊传 (gōng yáng zhuàn)
公羊春秋 (gōng yáng chūn qiū) nghĩa là Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋 (chūn qiū), lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊传 (gōng yáng zhuàn).
Viết lần lượt từng chữ 公, 羊, 春, 秋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.