XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羊肉 đọc là yáng ròu, nghĩa là thịt cừu; thịt dê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

羊肉

[yáng ròu] [羊 肉]

thịt cừu; thịt dê

羊的肉,可食用

我不爱吃羊肉。

wǒ bú ài chī yáng ròu.

Tôi không thích ăn thịt cừu.

很好。那里的羊肉做得怎么样?

hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?

Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

厨师在旺火上快速炮了一盘羊肉。

chú shī zài wàng huǒ shàng kuài sù pào le yì pán yáng ròu.

Đầu bếp xào nhanh một đĩa thịt dê trên lửa lớn.

Hỏi đáp về từ 羊肉

羊肉 nghĩa là gì?

羊肉 (yáng ròu) nghĩa là thịt cừu; thịt dê. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 羊肉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羊, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 羊肉?

Thường gặp: 涮羊肉 (shuàn yáng ròu) – lẩu Mông Cổ; 羊肉串 (yáng ròu chuàn) – thịt cừu xiên nướng; 羊肉馅 (yáng ròu xiàn) – thịt cừu băm; 手抓羊肉 (shǒu zhuā yáng ròu) – món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay).