XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肌肉 đọc là jī ròu, nghĩa là cơ; thịt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

肌肉

[jī ròu] [肌 肉]

cơ; thịt

人体或动物体内能收缩的纤维组织。

每天坚持锻炼能让肌肉更加发达。

měi tiān jiān chí duàn liàn néng ràng jī ròu gèng jiā fā dá.

Kiên trì rèn luyện mỗi ngày có thể giúp cơ bắp phát triển hơn.

我是怕继续比赛会导致严重的肌肉拉伤。

wǒ shì pà jì xù bǐ sài huì dǎo zhì yán zhòng de jī ròu lā shāng.

Em e là tiếp tục thi đấu sẽ dẫn đến căng cơ nghiêm trọng.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

是吧,再多做两组,肌肉慢慢就会放松了。

shì ba, zài duō zuò liǎng zǔ, jī ròu màn màn jiù huì fàng sōng le.

Phải không, làm thêm hai hiệp nữa, cơ bắp sẽ dần dần thả lỏng thôi.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来

对,这能帮助放松肌肉,对缓解酸痛很有用。

duì, zhè néng bāng zhù fàng sōng jī ròu, duì huǎn jiě suān tòng hěn yǒu yòng.

Đúng vậy, cái này có thể giúp thư giãn cơ bắp, rất hữu ích cho việc giảm đau nhức.

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

Hỏi đáp về từ 肌肉

肌肉 nghĩa là gì?

肌肉 (jī ròu) nghĩa là cơ; thịt. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 肌肉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肌, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肌肉?

Thường gặp: 肌肉男 (jī ròu nán) – người đàn ông cơ bắp; 里肌肉 (lǐ jī ròu) – thịt thăn lợn; 肌肉发达 (jī ròu fā dá) – cơ bắp phát triển; 肌肉注射 (jī ròu zhù shè) – tiêm bắp; 肌肉组织 (jī ròu zǔ zhī) – mô cơ; 皮肤肌肉囊 (pí fū jī ròu náng) – túi da cơ.