XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肌 đọc là jī, nghĩa là (hình thức kết hợp) thịt; cơ. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肌

[jī]

(hình thức kết hợp) thịt; cơ

我是怕继续比赛会导致严重的肌肉拉伤。

wǒ shì pà jì xù bǐ sài huì dǎo zhì yán zhòng de jī ròu lā shāng.

Em e là tiếp tục thi đấu sẽ dẫn đến căng cơ nghiêm trọng.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

这种护肤品能让肌肤保持水润。

zhè zhǒng hù fū pǐn néng ràng jī fū bǎo chí shuǐ rùn.

Loại sản phẩm dưỡng da này có thể giúp làn da giữ được độ ẩm.

是吧,再多做两组,肌肉慢慢就会放松了。

shì ba, zài duō zuò liǎng zǔ, jī ròu màn màn jiù huì fàng sōng le.

Phải không, làm thêm hai hiệp nữa, cơ bắp sẽ dần dần thả lỏng thôi.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来

Hỏi đáp về chữ 肌

肌 nghĩa là gì?

肌 (jī) nghĩa là (hình thức kết hợp) thịt; cơ.

Cách viết chữ 肌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肌 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肌肉 (jī ròu) – cơ; 肌肤 (jī fū) – da; 伸肌 (shēn jī) – cơ duỗi (giải phẫu); 屈肌 (qū jī) – cơ gập (giải phẫu); 心肌 (xīn jī) – cơ tim; 斜肌 (xié jī) – cơ chéo.