心肌 đọc là xīn jī, nghĩa là cơ tim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心肌
心肌 nghĩa là gì?
心肌 (xīn jī) nghĩa là cơ tim.
Cách viết 心肌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 肌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 心肌?
Thường gặp: 心肌炎 (xīn jī yán) – viêm cơ tim; 心肌梗塞 (xīn jī gěng sè) – nhồi máu cơ tim; 心肌梗死 (xīn jī gěng sǐ) – nhồi máu cơ tim.