XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心里 đọc là xīn li, nghĩa là trong lòng; trong tâm trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

心里

[xīn li] [心 里]

trong lòng; trong tâm trí

胸口、内心及心中的想法

我心里很高兴。

wǒ xīn lǐ hěn gāo xìng.

Trong lòng tôi rất vui.

听您这么说,我心里轻松些了。

tīng nín zhè me shuō, wǒ xīn lǐ qīng sōng xiē le.

Nghe thầy nói vậy, em thấy lòng nhẹ nhõm hơn một chút.

Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免

他花了这么多钱,心里很心疼。

tā huā le zhè me duō qián, xīn lǐ hěn xīn téng.

Anh ấy tiêu nhiều tiền như vậy, trong lòng rất tiếc.

不过忙完今天,心里就轻松了。

bú guò máng wán jīn tiān, xīn lǐ jiù qīng sōng le.

Nhưng làm xong hôm nay thì trong lòng sẽ nhẹ nhõm.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

Hỏi đáp về từ 心里

心里 nghĩa là gì?

心里 (xīn li) nghĩa là trong lòng; trong tâm trí. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 心里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心里?

Thường gặp: 心里话 (xīn li huà) – (bày tỏ) cảm xúc thật; 往心里去 (wǎng xīn li qù) – để bụng; 心里有数 (xīn lǐ yǒu shù) – biết rõ tình hình (thành ngữ); 心里有谱 (xīn lǐ yǒu pǔ) – có kế hoạch trong đầu; 心里有鬼 (xīn li yǒu guǐ) – có động cơ bí mật; 心里痒痒 (xīn lǐ yǎng yang) – (thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó).