往心里去
[wǎng xīn li qù] [往 心 里 去]
để bụng; coi trọng
他这人有口无心,你别往心里去。
tā zhè rén yǒu kǒu wú xīn, nǐ bié wǎng xīn lǐ qù.Anh ấy là người nói năng bỗ bã chứ không có ác ý, bạn đừng để bụng.
往心里去 đọc là wǎng xīn li qù, nghĩa là để bụng; coi trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎng xīn li qù] [往 心 里 去]
để bụng; coi trọng
他这人有口无心,你别往心里去。
tā zhè rén yǒu kǒu wú xīn, nǐ bié wǎng xīn lǐ qù.Anh ấy là người nói năng bỗ bã chứ không có ác ý, bạn đừng để bụng.
往心里去 (wǎng xīn li qù) nghĩa là để bụng; coi trọng.
Viết lần lượt từng chữ 往, 心, 里, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.