XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看上去 đọc là kàn shang qu, nghĩa là dường như; có vẻ (như). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

看上去

[kàn shang qu] [KHÁN 上 去]

dường như; có vẻ (như)

单凭外表给人的感觉

这个苹果看上去很好吃。

zhè ge píng guǒ kàn shàng qù hěn hǎo chī.

Quả táo này trông có vẻ rất ngon.

怎么了?你看上去有点紧张。

zěn me le? nǐ kàn shàng qù yǒu diǎn jǐn zhāng.

Sao thế? Trông cậu có vẻ hơi căng thẳng.

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ

挺明显的,您看上去也格外疲惫。

tǐng míng xiǎn de, nín kàn shàng qù yě gé wài pí bèi.

Khá rõ ạ, trông thầy cũng đặc biệt mệt mỏi.

Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

你看上去很焦虑,是不是心里有事?

nǐ kàn shàng qù hěn jiāo lǜ, shì bu shì xīn lǐ yǒu shì?

Trông bạn có vẻ lo âu, có phải trong lòng có chuyện gì không?

Hỏi đáp về từ 看上去

看上去 nghĩa là gì?

看上去 (kàn shang qu) nghĩa là dường như; có vẻ (như). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 看上去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 上, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.