XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看起来 đọc là kàn qǐ lai, nghĩa là trông có vẻ; dường như. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

看起来【看起來】

[kàn qǐ lai] [KHÁN 起 来]

trông có vẻ; dường như

由外表观察而做出推断。

这件衣服看起来很贵。

zhè jiàn yī fu kàn qǐ lái hěn guì.

Bộ quần áo này trông có vẻ rất đắt.

这本书真厚,看起来很有意思。

zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.

Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

他的手脚动作看起来不太协调。

tā de shǒu jiǎo dòng zuò kàn qǐ lái bú tài xié tiáo.

Động tác tay chân của anh ấy nhìn không được nhịp nhàng cho lắm.

大卫,你看起来有点儿不舒服。

dà wèi, nǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn r bù shū fú.

David, cậu trông có vẻ hơi không khỏe.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像

Hỏi đáp về từ 看起来

看起来 nghĩa là gì?

看起来 (kàn qǐ lai) nghĩa là trông có vẻ; dường như. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 看起来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 起, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.