XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原来 đọc là yuán lái, nghĩa là gốc; trước đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

原来【原來】

[yuán lái] [原 来]

gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra

表示先前情况或忽然明白

原来是你啊!

yuán lái shì nǐ a!

Hóa ra là bạn à!

gốc; như cũ

指原先的、未改变的

请恢复原来的设置。

qǐng huī fù yuán lái de shè zhì.

Hãy khôi phục lại các thiết lập ban đầu.

原来说明动作要用这个“地”。

yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.

Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

请用新的密码替换原来的旧密码。

qǐng yòng xīn de mì mǎ tì huàn yuán lái de jiù mì mǎ.

Xin hãy dùng mật khẩu mới thay thế cho mật khẩu cũ ban đầu.

原来可以这样,那我就放心了。

yuán lái kě yǐ zhè yàng, nà wǒ jiù fàng xīn le.

Hóa ra có thể làm vậy, thế em yên tâm rồi.

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương

Hỏi đáp về từ 原来

原来 nghĩa là gì?

原来 (yuán lái) nghĩa là gốc; trước đây. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 原来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原来?

Thường gặp: 原来如此 (yuán lái rú cǐ) – thì ra là vậy.