XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原来如此 đọc là yuán lái rú cǐ, nghĩa là thì ra là vậy; tôi hiểu rồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

原来如此

[yuán lái rú cǐ] [原 来 如 此]

thì ra là vậy; tôi hiểu rồi

原来如此。那你打算怎么办?

yuán lái rú cǐ. nà nǐ dǎ suàn zěn me bàn?

Thì ra là vậy. Thế em định làm thế nào?

Trong bài: Giải thích lý do trễ deadline

原来如此,看来来源多元。

yuán lái rú cǐ, kàn lái lái yuán duō yuán.

Thì ra vậy, có vẻ nguồn đa dạng.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

原来如此,你现在完成到哪一步了?

yuán lái rú cǐ, nǐ xiàn zài wán chéng dào nǎ yí bù le?

Ra là vậy, hiện giờ em đã hoàn thành đến bước nào rồi?

Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài

Hỏi đáp về từ 原来如此

原来如此 nghĩa là gì?

原来如此 (yuán lái rú cǐ) nghĩa là thì ra là vậy; tôi hiểu rồi.

Cách viết 原来如此 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 来, 如, 此 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.