XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

从此 đọc là cóng cǐ, nghĩa là từ bây giờ; kể từ đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

从此【從此】

[cóng cǐ] [从 此]

từ bây giờ; kể từ đó; về sau

从那时起;以后

从此我们分开。

cóng cǐ wǒ men fēn kāi.

Từ bây giờ chúng ta chia tay.

大学毕业是他人生中的一个重要转折点,从此他开始走上了创业的道路。

dà xué bì yè shì tā rén shēng zhōng de yí gè zhòng yào zhuǎn zhé diǎn, cóng cǐ tā kāi shǐ zǒu shàng le chuàng yè de dào lù.

Tốt nghiệp đại học là một điểm chuyển ngoặt quan trọng trong cuộc đời anh ấy, từ đó anh bắt đầu bước vào con đường khởi nghiệp.

Hỏi đáp về từ 从此

从此 nghĩa là gì?

从此 (cóng cǐ) nghĩa là từ bây giờ; kể từ đó. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 从此 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 从, 此 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 从此?

Thường gặp: 从此往后 (cóng cǐ wǎng hòu) – từ giờ trở đi.