XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

如此 đọc là rú cǐ, nghĩa là như thế; như vậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

如此

[rú cǐ] [如 此]

như thế; như vậy; như là

这样,像这样。

既然事情已经如此,我们只能接受现实。

jì rán shì qíng yǐ jīng rú cǐ, wǒ men zhǐ néng jiē shòu xiàn shí.

Nếu sự việc đã như vậy rồi, chúng ta chỉ có thể chấp nhận thực tế.

原来如此。那你打算怎么办?

yuán lái rú cǐ. nà nǐ dǎ suàn zěn me bàn?

Thì ra là vậy. Thế em định làm thế nào?

Trong bài: Giải thích lý do trễ deadline

无论如何,你都不该如此放肆。

wú lùn rú hé, nǐ dōu bù gāi rú cǐ fàng sì.

Dù thế nào đi nữa, bạn cũng không nên xấc xược như vậy.

原来如此,看来来源多元。

yuán lái rú cǐ, kàn lái lái yuán duō yuán.

Thì ra vậy, có vẻ nguồn đa dạng.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 如此

如此 nghĩa là gì?

如此 (rú cǐ) nghĩa là như thế; như vậy. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 如此 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 如, 此 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 如此?

Thường gặp: 诸如此类 (zhū rú cǐ lèi) – những thứ tương tự; 因如此 (yīn rú cǐ) – vì điều này; 不仅如此 (bù jǐn rú cǐ) – không chỉ như thế, mà còn...; 不过如此 (bù guò rú cǐ) – (thành ngữ) không hơn gì; 但愿如此 (dàn yuàn rú cǐ) – giá mà đúng như vậy; 倘能如此 (tǎng néng rú cǐ) – nếu có thể làm như vậy.