XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不仅如此 đọc là bù jǐn rú cǐ, nghĩa là không chỉ như thế, mà còn.... Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不仅如此

[bù jǐn rú cǐ] [BẤT 仅 如 此]

không chỉ như thế, mà còn...

不仅如此,他们实际上从未真正履行社会责任。

bù jǐn rú cǐ, tā men shí jì shang cóng wèi zhēn zhèng lǚ xíng shè huì zé rèn.

Không chỉ vậy, trên thực tế họ chưa từng thực sự thực hiện trách nhiệm xã hội.

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

不仅如此,合作社除了卖农产品,还有旅游收入。

bù jǐn rú cǐ, hé zuò shè chú le mài nóng chǎn pǐn, hái yǒu lǚ yóu shōu rù.

Không chỉ như vậy, hợp tác xã ngoài bán nông sản, còn có thu nhập du lịch.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

嗯,不仅如此,许多地方还会提供充足的项目启动资金。

èn, bù jǐn rú cǐ, xǔ duō dì fāng hái huì tí gōng chōng zú de xiàng mù qǐ dòng zī jīn.

Ừ, không những thế, nhiều nơi còn cung cấp đầy đủ vốn khởi động dự án.

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước

Hỏi đáp về từ 不仅如此

不仅如此 nghĩa là gì?

不仅如此 (bù jǐn rú cǐ) nghĩa là không chỉ như thế, mà còn....

Cách viết 不仅如此 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 仅, 如, 此 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.