XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 旧 đọc là jiù, nghĩa là cũ; đối lập: mới 新. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

旧【舊】

[jiù]

cũ; đối lập: mới 新; trước

过去用过的;不新的。

这件衣服旧了。

zhè jiàn yī fu jiù le.

Chiếc áo này cũ rồi.

bạn cũ; tình xưa

过去的交情或老朋友。

我们坐在一起叙旧。

wǒ men zuò zài yì qǐ xù jiù.

Chúng tôi ngồi cùng nhau ôn lại chuyện cũ.

我正要把这些旧电池拿去楼下扔呢。

wǒ zhèng yào bǎ zhè xiē jiù diàn chí ná qù lóu xià rēng ne.

Mình đang định mang mấy cục pin cũ này xuống lầu vứt đây.

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

他经常把旧衣服送给那些穷人。

tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.

Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.

你房间里有旧电池吗?一起拿来吧。

nǐ fáng jiān lǐ yǒu jiù diàn chí ma? yì qǐ ná lái ba.

Trong phòng cậu có pin cũ không? Cùng mang đến đi.

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

Hỏi đáp về chữ 旧

旧 nghĩa là gì?

旧 (jiù) nghĩa là cũ; đối lập: mới 新. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 旧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 旧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 旧 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 旧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仍旧 (réng jiù) – vẫn (giữ nguyên); 依旧 (yī jiù) – như trước; 怀旧 (huái jiù) – cảm thấy hoài niệm; 陈旧 (chén jiù) – lỗi thời; 破旧 (pò jiù) – tồi tàn; 个旧 (gè jiù) – Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dâ….