XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仍旧 đọc là réng jiù, nghĩa là vẫn (giữ nguyên); duy trì (như cũ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

仍旧【仍舊】

[réng jiù] [仍 旧]

vẫn (giữ nguyên); duy trì (như cũ)

表示情况没有改变

尽管遇到了许多困难,他仍旧坚持训练。

jǐn guǎn yù dào le xǔ duō kùn nán, tā réng jiù jiān chí xùn liàn.

Mặc dù gặp nhiều khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì luyện tập.

vẫn; vẫn như cũ

保持原样,照旧不变

办法仍旧,只是执行更严格。

bàn fǎ réng jiù, zhǐ shì zhí xíng gèng yán gé.

Cách làm vẫn như cũ, chỉ thi hành chặt hơn.

Hỏi đáp về từ 仍旧

仍旧 nghĩa là gì?

仍旧 (réng jiù) nghĩa là vẫn (giữ nguyên); duy trì (như cũ). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 仍旧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仍, 旧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.